Ký túc của trường

Ký túc của trườngⅠ
Tên trường Học viện ngoại ngữ SANWA
Địa chỉ 〒551-0002 Tỉnh osaka thành phố osaka quận Taisyou Sangenyanishi 3-4-16
Chi phí 1 người 1 phòng – tiền nhà 25,000 yên( có gồm tiền nữa)
Thiết bị Phòng tắm,nhà vệ sinh, tủ lạnh,điều hòa, mạng internet

Ký túc của trườngⅡ
Tên trường Căn hộ gần trường, tiện lợi cho học sinh khi đi học
Địa chỉ Hiranobaba, Hirano-ku Osaka-shi, Osaka, 〒547-0048
Chi phí 2 Người/Phòng…1 tháng/30,000円(1 người) (Bao gồm tiền nước)
Thiết bị Phòng tắm, nhà vệ sinh, tủ lạnh, điều hòa

Hỗ trợ về cuộc sống

  • 外国人在留カード(外国人登録証)

    Người nước ngoài sau khi đến nước Nhật Bản trong vòng 90 ngày,sẽ đến văn phòng phường nơi sinh sống để đăng ký những yêu cầu bắt buộc cho người nước ngoài.
  • 国民健康保険

    Trong quá trình du học, khi bị bệnh hoặc bị thương,vì viện phí phát sinh rất nhiều ,nên hãy tham gia vào bảo hiểm y tế quốc gia bắt buộc.
  • 銀行口座

    Tất cả du học sinh mang theo thẻ cư trú và con dấu đến ngân hàng gần nơi đang sinh sống là bạn có thể mở được tài khoản ngân hàng.
  • 健康管理

     年に1回健康診断を実施します。
  • アルバイト

    Du học sinh khi nhận được giấy phép làm thêm ,có thể làm thêm và nhận thù lao trong phạm vi quy định. Nhờ vào việc làm thêm ,khả năng giao tiếp được nâng cao ,có thể học được ngôn ngữ mẹ đẻ khác nhau của những người bạn làm cùng.

Nghiên cứu hướng dẫn

  • 服装選び方

  • 履歴書の書き方

  • 面接練習

Dẫn đến Go

  • 総合大学(文系・理系を含む多くの学部がある)
  •  国立:京都大学、大阪大学、神戸大学 など
  •  公立:大阪府立大学、大阪市立大学、兵庫県立大学 など
  •  私立:同志社大学、立命館大学、関西学院大学、関西大学、近畿大学、龍谷大学、甲南大学、京都産業大学 など
  • 単科大学(医学、工学、経済学、芸術学など特定の分野を中心とする)
  •  国立:大阪教育大学、京都工芸繊維大学 など
  •  公立:京都府立医科大学、神戸市外国語大学、京都市立芸術大学 など
  •  私立:大阪産業大学、大阪工業大学、関西外国語大学、大阪芸術大学、大阪音楽大学 など
  • 女子大学
  •  国立:奈良女子大学
  •  私立:同志社女子大学、武庫川女子大学、神戸女学院大学、大阪樟蔭女子大学 など
  • 短期大学(2年制または3年制で、教養や技術を学ぶ)
  •  私立:頌栄短期大学、池坊短期大学、産業技術短期大学、藍野大学短期大学部
  • 専門学校(ほとんどが私立で2年制、職業に結びついた技能を学ぶ)
  •  工業:阪神自動車航空鉄道専門学校、大阪工業技術専門学校、京都伝統工芸大学校、日本理工情報専門学校、大阪航空専門学校、専門学校トヨタ自動車大学校、大阪自動車整備専門学校 など
  •  情報:大阪情報コンピュータ専門学校、神戸電子専門学校 など
  •  商業:大原簿記法律専門学校、大原簿記専門学校、AST関西経理専門学校、大阪ビジネスカレッジ専門学校 など
  •  美容:関西美容専門学校、高津理容美容専門学校、大阪ベルェベル専門学校、神戸ベルェベル専門学校 など
  •  福祉:大阪教育福祉専門学校、関西保育福祉専門学校、神戸医療福祉専門学校 など
  •  体育:履正社医療スポーツ専門学校
  •  看護:近畿大学附属看護専門学校、行岡医学技術専門学校、大阪赤十字看護専門学校、尼崎健康医療財団看護専門学校、愛仁会看護助産専門学校 など
  •  医療:大阪バイオメディカル専門学校、大阪歯科衛生学院専門学校 など
  •  調理:大阪調理製菓専門学校、辻調理師専門学校、神戸国際調理製菓専門学校 など